FH Series
- Trong 1 – 2 Giờ làm việc không bao gồm chủ nhật và ngày lễ
- Bảo hành 1 năm nếu có lỗi từ nhà sản xuất
- Hotline tư vấn 0354518176
Tìm hiểu thêm
High-speed, Large-capacity Controller
Sensor Controller Series | FH-5550/5050 Series | ||||
---|---|---|---|---|---|
Sensor Controller Model | FH-5550/5050 | FH-5550/5050-10 | FH-5550/5050-20 | ||
Parallel IO | NPN/PNP (common) | ||||
Memory, Storage | FH-5550 series: 32GB RAM, 64GB ROM FH-5050 series: 8GB RAM, 32GB ROM |
||||
Number of cores | 4 cores | ||||
Main Func- tions |
Operation Mode |
Standard | Yes | ||
Double Speed Multi-input |
Yes | ||||
Non-stop adjustment mode |
Yes | ||||
Multi-line random- trigger mode |
Yes (Maximum 8 lines) *1 | ||||
Parallel Processing | Yes | ||||
Number of Connectable Camera | 2 | 4 | 8 | ||
Supported Camera |
FH-S series camera |
All of the FH-S series cameras are connectable. |
All of the FH-S series cameras are connectable. *2 |
||
FZ-S series camera |
All of the FZ-S series cameras are connectable. | ||||
Camera I/F | OMRON I/F | ||||
Possible Number of Captured Images |
Refer to Catalog. | ||||
Possible Number of Logging Images to Sensor Controller |
Refer to the Vision System FH/FZ5 Series User’s Manual (Cat. No. Z365). | ||||
Possible Number of Scenes | 128 | ||||
Operating on UI |
USB Mouse | Yes (wired USB and driver is unnecessary type) | |||
Touch Panel | Yes (RS-232C/USB connection: FH-MT12) | ||||
Setup | Create the processing flow using Flow editing. | ||||
Language | Japanese, English, Simplified Chinese, Traditional Chinese, Korean, German, French, Spanish, Italian, Vietnamese, Polish |
||||
External Interface |
Serial Communication | RS-232C × 1 | |||
Ethernet Commu- nication |
Protocol | Non-procedure (TCP/UDP) | |||
I/F | 1000BASE-T × 2 | ||||
EtherNet/IP Communication | Yes (Target/Ethernet port) | ||||
PROFINET Communication | • Yes (Slave/Ethernet port) • Conformance class A |
||||
EtherCAT Communication | Yes (slave) Refer to Catalog about EtherCAT Communications Specifications | ||||
Parallel I/O | • 12 inputs/31 outputs: • Use 1 Line. • Operation mode: Except Multi-line random-trigger mode. |
||||
• 17 inputs/37 outputs: • Use 2 Lines. • Operation mode: Multi-line random-trigger mode. |
|||||
• 14 inputs/29 outputs: • Use 3 to 4 Lines. • Operation mode: Multi-line random-trigger mode. |
|||||
• 19 inputs/34 outputs: • Use 5 to 8 Lines. • Operation mode: Multi-line random-trigger mode. |
|||||
Encoder Interface | Input voltage: 5 V ± 5% Signal: RS-422A Line Driver Level Phase A/B/Z: 1 MHz |
||||
Monitor Interface | DVI-I output (Analog RGB & DVI-D single link) × 1 | ||||
USB I/F | USB3.0 host × 2 (BUS Power: Port5 V/0.5 A) USB2.0 host × 4 (BUS Power: Port5 V/0.5 A) |
||||
SD Card I/F | SDHC × 1 | ||||
Indicator Lamps |
Main | POWER: Green ERROR: Red RUN: Green ACCESS: Yellow |
|||
Ethernet | NET RUN1: Green LINK/ACT1: Yellow NET RUN2: Green LINK/ACT2: Yellow |
||||
SD Card | SD POWER: Green SD BUSY: Yellow |
||||
EtherCAT | ECAT RUN: Green LINK/ACT IN: Green LINK/ACT OUT: Green ECAT ERR: Red |
||||
Power-supply voltage | 20.4 VDC to 26.4 VDC | ||||
Current con- sumption |
When connecting an intelligent compact digital camera • When connecting the following light or lighting controller without an external power supply FLV-TCC1, FLV-TCC4, FLV- TCC3HB FLV-TCC1EP, FL-TCC1 • When connecting the following light or lighting controller FL-TCC1PS, FL-MD[]MC |
5.6 A max. | 7.7 A max. | 12.2 A max. | |
Other than above | 4.5 A max. | 5.5 A max. | 7.3 A max. | ||
Built-in FAN | Yes | ||||
Usage Envi- ronment |
Ambient temperature range | Operating: 0°C to +45°C Storage: -20 to +65°C (with no icing or condensation) |
|||
Ambient humidity range | Operating:35 to 85%RH Storage: 35 to 85%RH (with no condensation) |
||||
Ambient atmosphere | No corrosive gases | ||||
Vibration tolerance | Oscillation frequency: 10 to 150 Hz Half amplitude: 0.1 mm Acceleration: 15 m/s2 Sweep time: 8 minute/count Sweep count: 10 Vibration direction: up and down/front and behind/left and right |
||||
Shock resistance | Impact force: 150 m/s2 Test direction: up and down/front and behind/left and right |
||||
Noise immunity |
Fast Transient Burst |
• DC power Direct infusion: 2kV, Pulse rising: 5ns, Pulse width: 50ns, Burst continuation time: 15ms/0.75ms, Period: 300ms, Application time: 1 min • I/O line Direct infusion: 1kV, Pulse rising: 5ns, Pulse width: 50ns, Burst continuation time: 15ms/0.75ms, Period: 300ms, Application time: 1 min |
|||
Grounding | Type D grounding (100 Ω or less grounding resistance) *3 | ||||
External Features |
Dimensions | 190 mm × 115 mm × 182.5 mm Note Height: Including the feet at the base. |
|||
Weight | Approx. 3.4 kg | Approx. 3.6 kg | Approx. 3.6 kg | ||
Degree of protection | IEC60529 IP20 | ||||
Case material | Cover: zinc-plated steel plate Side plate: aluminum (A6063) |
||||
Accessories | Instruction Sheet (Japanese and English): 1, Installation Instruction Manual for FH series:1, General Compliance Information and Instructions for EU:1, Member registration sheet: 1, Power source (FH-XCN): 1 (male), Ferrite core for camera cable: 2 (FH-5[]50, FH-2050), 4 (FH-5[]50-10, FH-2050-10), 8 (FH-5[]50-20, FH-2050-20) |
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
Được mua nhiều
